[ràng zuò]
nhượng toạ
公交车上青年人都给老年人让座
gōng jiāo chē shàng qīng nián rén dōu gěi lǎo nián rén ràng zuò
Trên xe buýt, người trẻ nhường chỗ cho người già.
主人让座又让茶,十分热情。rang瀼渡河(Rangdu He),水名,在重瀼庆。另见1091 页 rang。rao(日)rao
zhǔ rén ràng zuò yòu ràng chá , shí fēn rè qíng 。rang ráng dù hé (Rangdu He), shuǐ míng , zài zhòng ráng qìng 。 lìng jiàn 1091 yè rang。rao( rì )rao
Chủ nhà vừa nhường chỗ vừa pha trà, rất nhiệt tình.
刍让座
chú ràng zuò
Nhường chỗ.
富让座/半让座/让座有饶(饒)风理 國投有代价地培添:男外添:让座头
fù ràng zuò / bàn ràng zuò / ràng zuò yǒu ráo ( ráo ) fēng lǐ guó tóu yǒu dài jià dì péi tiān : nán wài tiān : ràng zuò tóu
Nhường chỗ/Nhường nửa chỗ/Nhường chỗ có phong thái khoan dung.
有俩人去就行了,不要把他也让座在里头
yǒu liǎ rén qù jiù xíng le , bú yào bǎ tā yě ràng zuò zài lǐ tou
Có hai người đi là được rồi, đừng bắt cả cậu ấy nhường chỗ nữa.
让座他这一回
ràng zuò tā zhè yì huí
Nhường chỗ cho cậu ấy lần này.
得理不让座人
dé lǐ bú ràng zuò rén
Có lý lẽ mà không nhường chỗ cho người ta.
让座这么让着他,他还不满意呢
ràng zuò zhè me ràng zhe tā , tā hái bù mǎn yì ne
Nhường nhịn anh ta như vậy rồi mà anh ta còn không hài lòng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.