[jiě dú]
giải đọc
解读信息编码
jiě dú xìn xī biān mǎ
Giải mã mã thông tin.
传统的训诂学以解读古籍为主要目的
chuán tǒng de xùn gǔ xué yǐ jiě dú gǔ jí wéi zhǔ yào mù dì
Học thuyết huấn cổ truyền lấy việc giải đọc sách cổ làm mục đích chính.
解读人生
jiě dú rén shēng
Giải mã cuộc đời.
解读史前文化
jiě dú shǐ qián wén huà
Giải mã văn hóa thời tiền sử.
持不同观点的人对这项政策会有不同的解读
chí bù tóng guān diǎn de rén duì zhè xiàng zhèng cè huì yǒu bù tóng de jiě dú
Những người có quan điểm khác nhau sẽ có cách diễn giải khác nhau về chính sách này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.