[shì pín]
thị tần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
视频会议shì pín huì yì
thị tần hội nghị
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
视频光盘shì pín guāng pán
thị tần quang bàn
Đĩa quang chỉ đọc, có thể lưu trữ thông tin hình ảnh; đĩa quang video
视频点播shì pín diǎn bō
thị tần điểm bá
video theo yêu cầu
视频节目shì pín jié mù
thị tần tiết mục
chương trình video
视频电话shì pín diàn huà
thị tần điện thoại
Điện thoại nhìn thấy được; điện thoại video
短视频duǎn shì pín
đoản thị tần
video ngắn; đoạn clip
音视频yīn shì pín
âm thị tần
âm thanh và video
数字视频光盘shù zì shì pín guāng pán
số tự thị tần quang bàn
Đĩa quang lưu trữ tín hiệu âm thanh và tín hiệu video kỹ thuật số; viết tắt là đĩa hình.