[shì jiǎo]
thị giác
影片以久居闹市的青年人的视角反映了山区人民的文化生活
yǐng piàn yǐ jiǔ jū nào shì de qīng nián rén de shì jiǎo fǎn yìng le shān qū rén mín de wén huà shēng huó
Bộ phim phản ánh đời sống văn hóa của người dân miền núi qua góc nhìn của những người trẻ sống lâu năm ở thành phố ồn ào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.