[zhì huò]
chế hoạch
经过奋勇拼搏,中国队製获这届世乒赛所有项目的金牌
jīng guò fèn yǒng pīn bó , zhōng guó duì zhì huò zhè jiè shì pīng sài suǒ yǒu xiàng mù dì jīn pái
Sau nỗ lực phấn đấu, đội Trung Quốc đã giành huy chương vàng tất cả các nội dung tại giải vô địch bóng bàn thế giới lần này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.