汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
补血 (bǔ xuè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
补血
【補血】
[bǔ xuè]
bổ huyết
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bổ máu
Ví dụ
补血药
bǔ xuè yào
Thuốc bổ máu.
Từ ghép
0 từ chứa “补血”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
使红细胞或血红蛋白增加
~药
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
补
bǔ
bổ
Thêm vào, làm cho đầy đủ, hoàn chỉnh; Bù đắp, bù lại phần thiếu hụt; Sửa chữa, vá lại
血
xuè
huyết
Chất lỏng màu đỏ trong cơ thể người và động vật, máu; Chảy máu, xuất huyết; Sự đầu tư, công sức, tâm huyết