[bǔ tái]
bổ đài
同事之间要互相补台,不要互相拆台
tóng shì zhī jiān yào hù xiāng bǔ tái , bú yào hù xiāng chāi tái
Đồng nghiệp với nhau phải hỗ trợ lẫn nhau, đừng phá hoại lẫn nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.