[xuè ròu]
huyết nhục
血肉之躯
xuè ròu zhī qū
xác thịt
兄弟民族血肉相连
xiōng dì mín zú xuè ròu xiāng lián
các dân tộc anh em máu mủ ruột rà
血肉模糊xuè ròu mó hu
huyết nhục mô hồ
bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo
血肉横飞xuè ròu héng fēi
huyết nhục hoành phi
thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc
血肉相连xuè ròu xiāng lián
huyết nhục tương liên
máu mủ ruột rà; quan hệ mật thiết