[xuè hàn]
huyết hãn
血汗钱 粮食是农民用血汗换来的
xuè hàn qián liáng shí shì nóng mín yòng xuè hàn huàn lái de
Tiền mồ hôi nước mắt. Lương thực là thứ nông dân đổi bằng mồ hôi nước mắt mà có.
血汗钱xuè hàn qián
huyết hãn tiền
tiền mồ hôi nước mắt
血汗工厂xuè hàn gōng chǎng
huyết hãn công xưởng
xưởng bóc lột lao động