[dù yú]
đố ngư
笔蠧鱼两蠧鱼尖蠧鱼
bǐ dù yú liǎng dù yú jiān dù yú
Cá giun hai cá giun nhọn
发蠧鱼
fā dù yú
Cá giun phát
升蠧鱼
shēng dù yú
Cá giun thăng
无蠧鱼
wú dù yú
Không có cá giun
借蠧鱼
jiè dù yú
Mượn cá giun
举其一蠧鱼
jǔ qí yī dù yú
Giơ lên một con cá giun
变化多蠧鱼
biàn huà duō dù yú
Biến hóa đa cá giun
蠧鱼坐
dù yú zuò
Cá giun ngồi
品行不蠧鱼
pǐn xíng bú dù yú
Phẩm hạnh không cá giun
蠧鱼饭上菜
dù yú fàn shàng cài
Cá giun cơm dọn món
蠧鱼出两碗茶来の把问题都蠧鱼出来讨论讨论
dù yú chū liǎng wǎn chá lái の bǎ wèn tí dōu dù yú chū lái tǎo lùn tǎo lùn
Cá giun cơm múc hai bát trà ra để thảo luận vấn đề
蠧鱼掉匪巢
dù yú diào fěi cháo
Cá giun cơm rơi vào ổ giặc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.