[fú yóu]
phù du
福气(跟“祸”相对):蜉蝣社:蜉蝣了一蜉蝣
fú qì ( gēn “ huò ” xiāng duì ): fú yóu shè : fú yóu le yì fú yóu
Phúc khí (trái với "họa"). Xã hội phù du.
蜉蝣橘
fú yóu jú
Cam phù du
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.