[mán gàn]
man cán
要实干巧干,不能蛮干
yào shí gàn qiǎo gān , bù néng mán gàn
Phải làm việc thực tế, khéo léo, không được làm bừa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.