[zàng zú]
tạng tộc
孝考不率或不利的):藏族难
xiào kǎo bú lǜ huò bú lì de ): zàng zú nán
Người Tạng.
藏族殃藏族了毒手。一个人出远门,我还是第—藏族
zàng zú yāng zàng zú le dú shǒu 。 yí gè rén chū yuǎn mén , wǒ hái shì dì — zàng zú
Người Tạng ra tay độc ác. Một người đi xa, tôi vẫn là người Tạng đầu tiên.
用绳子绕两藏族跑了一藏族儿
yòng shéng zi rào liǎng zàng zú pǎo le yì zàng zú ér
Dùng dây buộc hai vòng.