[cáng yè]
tàng dịch
藏掖躲闪
cáng yè duǒ shǎn
Trốn tránh, lảng tránh.
他办事完全公开,从来没有藏掖
tā bàn shì wán quán gōng kāi , cóng lái méi yǒu cáng yè
Anh ấy làm việc hoàn toàn công khai, chưa bao giờ giấu giếm.
藏藏掖掖cáng cáng yè yè
tàng tàng dịch dịch
che giấu