[xiāo xiāo]
tiêu tiêu
马鸣萧萧
mǎ míng xiāo xiāo
Ngựa hí vang
风萧萧兮易水寒
fēng xiāo xiāo xī yì shuǐ hán
Gió thổi ào ào, sông Dịch lạnh lẽo
白发萧萧
bái fà xiāo xiāo
Tóc bạc phơ phơ
竹影萧萧。xiao
zhú yǐng xiāo xiāo 。xiao
Bóng tre xào xạc
xiao 0图泛称某些矿物盐,如硝石、芒硝硝等
xiao 0 tú fàn chēng mǒu xiē kuàng wù yán , rú xiāo shí 、 máng xiāo xiāo děng
(từ tượng thanh) chỉ chung một số muối khoáng, như diêm tiêu, mang tiêu, v.v.
一皮子
yì pí zǐ
Một lớp da
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.