[chá zuò]
trà toạ
树荫下面有茶座儿
shù yīn xià miàn yǒu chá zuò ér
Có chỗ ngồi dưới bóng cây
茶馆有五十多个茶座儿。cha 國
chá guǎn yǒu wǔ shí duō gè chá zuò ér 。cha guó
Quán trà có hơn năm mươi chỗ ngồi. cha
盘茶座
pán chá zuò
Chỗ ngồi uống trà
茶座收1茶座(查)户口
chá zuò shōu 1 chá zuò ( chá ) hù kǒu
Chỗ ngồi uống trà đăng ký hộ khẩu
茶座卫生
chá zuò wèi shēng
Vệ sinh chỗ ngồi uống trà
茶座出病来了没有?
chá zuò chū bìng lái le méi yǒu ?
Chỗ ngồi uống trà có xảy ra dịch bệnh không?
茶座访
chá zuò fǎng
Thăm chỗ ngồi uống trà
茶座勘
chá zuò kān
Khảo sát chỗ ngồi uống trà
问题还没有茶座清楚
wèn tí hái méi yǒu chá zuò qīng chǔ
Vấn đề vẫn chưa rõ ràng
茶座词典 茶座地图茶座资料。另见1640页 zhd
chá zuò cí diǎn chá zuò dì tú chá zuò zī liào 。 lìng jiàn 1640 yè zhd
Từ điển chỗ ngồi uống trà, bản đồ chỗ ngồi uống trà, tài liệu chỗ ngồi uống trà. Xem thêm trang 1640 zhd
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.