[kǔ shuǐ]
khổ thuỷ
对好友倒出了满肚子苦水
duì hǎo yǒu dǎo chū le mǎn dù zǐ kǔ shuǐ
Trút hết nỗi lòng tâm sự với bạn thân
我的童年是在苦水中度过的
wǒ de tóng nián shì zài kǔ shuǐ zhōng dù guò de
Tuổi thơ tôi trôi qua trong cay đắng
倒苦水dǎo kǔ shuǐ
đảo khổ thuỷ
trút bầu tâm sự
吐苦水tǔ kǔ shuǐ
thổ khổ thuỷ
bị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ