[huā quán]
hoa quyền
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
花拳绣腿huā quán xiù tuǐ
hoa quyền tú thối
hoa mỹ quyền cước; hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế
梅花拳méi huā quán
mai hoa quyền
Meihua Quyền - "Quyền Hoa Mai"
棉花拳击mián huā quán jī
miên hoa quyền kích
Mianhua Quanji - "Quyền thuật Bông"
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.