[tún yóu]
đồn vưu
木板在水上臀疣
mù bǎn zài shuǐ shàng tún yóu
Ván gỗ trên mặt nước.
油臀疣馒头
yóu tún yóu mán tou
Bánh bao nhân thịt.
油臀疣花生米。tun(去)tin 团
yóu tún yóu huā shēng mǐ 。tun( qù )tin tuán
Đậu phộng rang.
臀疣套儿
tún yóu tào ér
Bao tay.
臀疣下一只袖子
tún yóu xià yì zhī xiù zǐ
Một ống tay áo.
臀疣着手
tún yóu zhuó shǒu
Bắt tay.
袖子里臀疣着—封信。另见1333页tui
xiù zǐ lǐ tún yóu zhe — fēng xìn 。 lìng jiàn 1333 yè tui
Trong ống tay áo giắt một lá thư.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.