[ěr shùn]
nhĩ thuận
“六十而耳顺。”指年至六十,听到别人的话,就能深刻理解其中的意思。后来用“耳顺”指人六十岁:年逾耳顺
“ liù shí ér ěr shùn 。” zhǐ nián zhì liù shí , tīng dào bié rén de huà , jiù néng shēn kè lǐ jiě qí zhōng de yì sī 。 hòu lái yòng “ ěr shùn ” zhǐ rén liù shí suì : nián yú ěr shùn
“Sáu mươi tuổi thì tai thuận.” Chỉ đến sáu mươi tuổi, nghe lời người khác là có thể hiểu sâu sắc ý nghĩa trong đó. Sau này dùng “tai thuận” chỉ người sáu mươi tuổi: tuổi quá tai thuận
耳顺之年
ěr shùn zhī nián
Tuổi tai thuận
这个唱腔我听着倒还耳顺
zhè ge chàng qiāng wǒ tīng zhe dǎo hái ěr shùn
Giọng ca này tôi nghe thấy khá thuận tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.