[ěr mù]
nhĩ mục
掩人耳目(指以假象蒙骗别人)
yǎn rén ěr mù ( zhǐ yǐ jiǎ xiàng méng piàn bié rén )
Che mắt người ta (ý nói dùng giả tượng lừa dối người khác)
一所及 耳目一新
yì suǒ jí ěr mù yì xīn
Một nơi khiến tai mắt mới mẻ
耳目不广
ěr mù bù guǎng
Tai mắt không rộng
一众多安插耳目
yí zhòng duō ān chā ěr mù
Nhiều người cài tai mắt