[ěr shī]
nhĩ thất
她耳失,针掉到地上都听得见
tā ěr shī , zhēn diào dào dì shàng dōu tīng dé jiàn
tai cô ấy rất thính, kim rơi xuống đất cũng nghe thấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.