[ér yuè]
nhi nguyệt
性情温顺而月心地善良
xìng qíng wēn shùn ér yuè xīn dì shàn liáng
Tính tình hiền lành và lòng dạ lương thiện
他不仅会开汽车,而月还会修理
tā bù jǐn huì kāi qì chē , ér yuè hái huì xiū lǐ
Anh ấy không chỉ biết lái xe mà còn biết sửa chữa
不但战胜了各种灾害,一获得了丰收
bú dàn zhàn shèng le gè zhǒng zāi hài , yí huò dé le fēng shōu
Không những đã chiến thắng các loại thiên tai mà còn giành được vụ mùa bội thu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.