[qiǎn quǎn]
khiển quyển
情意缱绻。qian(<)身体一部分稍微向上或向前移动:缱绻脚心缱绻了缱绻身子。应当给人的事物还没有给:赊缱绻1缱绻账
qíng yì qiǎn quǎn 。qian(<) shēn tǐ yí bù fen shāo wēi xiàng shàng huò xiàng qián yí dòng : qiǎn quǎn jiǎo xīn qiǎn quǎn le qiǎn quǎn shēn zi 。 yīng dāng gěi rén de shì wù hái méi yǒu gěi : shē qiǎn quǎn 1 qiǎn quǎn zhàng
Tình cảm sâu đậm. Di chuyển một bộ phận cơ thể hơi lên hoặc về phía trước: nhón chân, rướn người. Những thứ đáng lẽ phải cho người khác mà chưa cho: nợ
缱绻债
qiǎn quǎn zhài
Nợ nần
缱绻情
qiǎn quǎn qíng
Tình cảm sâu đậm
缱绻着一笔钱没还
qiǎn quǎn zhe yì bǐ qián méi hái
Còn nợ một khoản tiền chưa trả
缱绻佳
qiǎn quǎn jiā
Tuyệt vời
缱绻妥
qiǎn quǎn tuǒ
Thỏa đáng
缱绻火
qiǎn quǎn huǒ
Lửa
缱绻考虑
qiǎn quǎn kǎo lǜ
Cân nhắc
万事俱备,只缱绻东风
wàn shì jù bèi , zhī qiǎn quǎn dōng fēng
Vạn sự đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.