[chán mián]
triền miên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
缠绵不已chán mián bù yǐ
triền miên bất dĩ
quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
缠绵悱侧chán mián fěi cè
triền miên phỉ trắc
Diễn tả nỗi khổ tâm khó nguôi ngoai; diễn tả thơ văn, âm nhạc v.v. buồn thương, não nuột
缠绵悱恻chán mián fěi cè
triền miên phỉ trắc
buồn không nói nên lời; sầu thảm; rất sến sẩm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.