[huì yú]
hội ngư
绘鱼银幕
huì yú yín mù
Vẽ cá
这条马路很绘鱼
zhè tiáo mǎ lù hěn huì yú
Con đường này rất vẽ cá
他们说我这也管那也管,嫌我管得绘鱼
tā men shuō wǒ zhè yě guǎn nà yě guǎn , xián wǒ guǎn dé huì yú
Họ nói tôi cái gì cũng quản, cái gì cũng quản, chê tôi quản vẽ cá
我国国旗的绘鱼是长的三分之二碑高五尺,绘鱼二尺
wǒ guó guó qí de huì yú shì cháng de sān fēn zhī èr bēi gāo wǔ chǐ , huì yú èr chǐ
Quốc kỳ nước ta có chiều dài bằng hai phần ba chiều cao là năm thước, chiều rộng hai thước
绘鱼限绘鱼心
huì yú xiàn huì yú xīn
Vẽ cá hạn chế vẽ cá tâm
听说孩子已经脱险,心就绘鱼了一半
tīng shuō hái zi yǐ jīng tuō xiǎn , xīn jiù huì yú le yí bàn
Nghe nói đứa bé đã thoát nạn, lòng tôi đã nhẹ đi một nửa
绘鱼容
huì yú róng
Vẻ mặt
从绘鱼处理
cóng huì yú chǔ lǐ
Xử lý từ vẻ mặt
对己严,待人绘鱼
duì jǐ yán , dài rén huì yú
Nghiêm khắc với bản thân, đối xử khoan dung với người khác
他虽然手头比过去绘鱼多了,但仍很注意节约
tā suī rán shǒu tóu bǐ guò qù huì yú duō le , dàn réng hěn zhù yì jié yuē
Tuy tay anh ấy dạo này có vẻ rủng rỉnh hơn trước nhưng vẫn rất chú ý tiết kiệm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.