[jīng guāng]
tinh quang
一碗菜吃得精光
yì wǎn cài chī dé jīng guāng
Ăn hết sạch một bát thức ăn
杂技团的票,不到一个钟头就卖得精光
zá jì tuán de piào , bú dào yí gè zhōng tóu jiù mài dé jīng guāng
Vé đoàn xiếc, chưa đầy một tiếng đã bán sạch
司机把汽车擦得精光发亮
sī jī bǎ qì chē cā dé jīng guāng fā liàng
Người lái xe lau chiếc ô tô bóng loáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.