汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
箕踞 (jī jù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
箕踞
[jī jù]
cơ cứ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
Danh từ
1
Ngồi kiểu không câu nệ lễ tiết, kiêu ngạo, bất kính
2
Họ (Ji)
3
xem trang 1031
Ví dụ
反唇相箕踞
fǎn chún xiāng jī jù
Cãi lại
Từ ghép
0 từ chứa “箕踞”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
〈书〉古人席地而坐,坐时臀部紧挨脚后跟,如果随意伸开两腿,像个簸箕,就叫箕踞,是一种不拘礼节.傲慢不敬的坐法
2
计较
反唇相~
3
名 · Danh từ
(Ji)姓。另见1031页qi
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
箕
jī
cơ
Cái sàng, cái nia, đồ dùng để sàng, hốt; Chòm sao Hài (một trong Nhị thập bát tú); Tên một loại giỏ đan bằng tre, mây
踞
jù
cứ
Chiếm giữ, chiếm cứ một vị trí; Ngồi xổm, ngồi chồm hổm; Ngồi (kiểu không câu nệ lễ tiết)