[chán ràng]
thiền nhượng
禅让马。• shan鄯善(Shanshan),地名,在新疆。鄯shan古书上指白色黏土。墡shain
chán ràng mǎ 。• shan shàn shàn (Shanshan), dì míng , zài xīn jiāng 。 shàn shan gǔ shū shàng zhǐ bái sè nián tǔ 。 shàn shain
Nhường ngôi. Mã. Thiện Thiện (Shanshan), tên một địa danh ở Tân Cương. Thiện (sách cổ): chỉ đất sét trắng.
修禅让
xiū chán ràng
Tu thiền
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.