汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
神灵 (shén líng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
神灵
【神靈】
[shén líng]
thần linh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
thần
2
thần linh
3
ma
Ví dụ
各路神灵
gè lù shén líng
Các vị thần
Từ ghép
0 từ chứa “神灵”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
天神
神人
神祇
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
的总称
各路~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
神
shén
thần
Thần linh, vị thần được tôn thờ; linh hồn, tinh thần; Kỳ diệu, huyền bí, siêu nhiên; Vẻ mặt, biểu cảm, thần thái
灵
líng
linh
Nhanh nhẹn, nhạy bén, thông minh; Linh hồn, tinh thần; Hiệu nghiệm, có tác dụng