[mó miè]
ma
(痕迹、印象、功绩、事实、道理等)经过相当时期逐渐消失:不可磨灭的功绩
( hén jì 、 yìn xiàng 、 gōng jì 、 shì shí 、 dào lǐ děng ) jīng guò xiāng dāng shí qī zhú jiàn xiāo shī : bù kě mó miè de gōng jì
(Vết tích, ấn tượng, công lao, sự thật, đạo lý, v.v.) dần biến mất sau một thời gian dài: công lao không thể xóa nhòa
年深月久,碑文已经磨灭
nián shēn yuè jiǔ , bēi wén yǐ jīng mó miè
Nhiều năm tháng trôi qua, chữ khắc trên bia đã mờ