[shǐ zhì]
thỉ chí
矢志不渝
shǐ zhì bù yú
Thề không thay đổi.
矢志于科学。,shi〈书》同“史”。shi〈书〉猪:狼奔矢志突。shi
shǐ zhì yú kē xué 。,shi〈 shū 》 tóng “ shǐ ”。shi〈 shū 〉 zhū : láng bēn shǐ zhì tū 。shi
Thề nguyện với khoa học. Thề nguyện với việc đồng áng.
矢志唤
shǐ zhì huàn
Thề nguyện gọi.
矢志人去打听消息
shǐ zhì rén qù dǎ tīng xiāo xī
Thề nguyện đi hỏi tin tức.
矢志拖拉机耕地
shǐ zhì tuō lā jī gēng dì
Thề nguyện máy kéo cày ruộng.
这支笔很好矢志
zhè zhī bǐ hěn hǎo shǐ zhì
Cây bút này rất tốt thề nguyện.
矢志上点儿肥料
shǐ zhì shàng diǎn ér féi liào
Thề nguyện bón thêm chút phân.
办事矢志群众满意 加强质量管理,一产品合格率不断上升
bàn shì shǐ zhì qún zhòng mǎn yì jiā qiáng zhì liàng guǎn lǐ , yì chǎn pǐn hé gé lǜ bú duàn shàng shēng
Làm việc thề nguyện dân hài lòng. Tăng cường quản lý chất lượng, tỷ lệ sản phẩm đạt yêu cầu không ngừng tăng lên.
矢志节
shǐ zhì jié
Thề nguyện tiết kiệm.
大矢志
dà shǐ zhì
Đại thề nguyện.
公矢志
gōng shǐ zhì
Công thề nguyện.
特矢志
tè shǐ zhì
Đặc thề nguyện.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.