[mù lín]
mục lân
睦邻息兵
mù lín xī bīng
Hàng xóm thân thiện, ngừng chiến tranh
睦邻政策。md 0 羡慕;仰慕:景睦邻
mù lín zhèng cè 。md 0 xiàn mù ; yǎng mù : jǐng mù lín
Chính sách láng giềng thân thiện
睦邻名
mù lín míng
Tên láng giềng thân thiện
睦邻政策mù lín zhèng cè
mục lân chính sách
chính sách láng giềng tốt
亲睦邻邦qīn mù lín bāng
thân mục lân bang
các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng