[zhuó yǎn]
trước nhãn
着眼点
zhuó yǎn diǎn
Điểm trọng tâm.
大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu
Nhìn xa trông rộng, bắt tay vào việc nhỏ.
积极培养年轻选手,着眼于将来的世界大赛
jī jí péi yǎng nián qīng xuǎn shǒu , zhuó yǎn yú jiāng lái de shì jiè dà sài
Tích cực bồi dưỡng các tuyển thủ trẻ, hướng tới các giải đấu thế giới trong tương lai.