[zháo jí]
trước cấp
别着急,有问题商量着解决 时间还早,看什么急?
bié zháo jí , yǒu wèn tí shāng liáng zhe jiě jué shí jiān hái zǎo , kàn shén me jí ?
Đừng vội, có vấn đề gì thì bàn bạc giải quyết. Thời gian còn sớm, có gì mà phải vội?
干着急gān zháo jí
can trước cấp
lo lắng một cách bất lực