[yǎn sè]
nhãn sắc
使眼色!递了个眼色看他的眼色行事
shǐ yǎn sè ! dì le gè yǎn sè kàn tā de yǎn sè xíng shì
Nháy mắt! Ra hiệu bằng mắt để hành động theo ý anh ta
做推销工作要多长眼色
zuò tuī xiāo gōng zuò yào duō cháng yǎn sè
Làm nghề bán hàng phải biết nhìn sắc mặt người khác
这人真没眼色,人家要睡觉了,他还坐着不走
zhè rén zhēn méi yǎn sè , rén jiā yào shuì jiào le , tā hái zuò zhe bù zǒu
Người này thật không biết điều, người ta muốn ngủ rồi mà anh ta vẫn ngồi không về