[yǎn shén]
nhãn thần
人们都用异样的眼神看着他
rén men dōu yòng yì yàng de yǎn shén kàn zhe tā
Mọi người đều nhìn anh với ánh mắt khác lạ
我眼神儿不好,天一黑就看不清了
wǒ yǎn shén ér bù hǎo , tiān yì hēi jiù kàn bù qīng le
Mắt tôi kém, trời tối là không nhìn rõ
眼神不好yǎn shén bù hǎo
nhãn thần bất hảo
thị lực kém
眼神不济yǎn shén bú jì
动眼神经dòng yǎn shén jīng
động nhãn thần kinh
thần kinh vận nhãn (dây thần kinh sọ não số III, điều khiển vận động nhãn cầu)