[yǎn dú]
nhãn độc
他的眼挺毒,一眼就看出那幅画是赝品
tā de yǎn tǐng dú , yì yǎn jiù kàn chū nà fú huà shì yàn pǐn
Anh ta tinh mắt lắm, nhìn một cái là biết bức tranh đó là đồ giả
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.