[yǎn pī]
nhãn phê
恕我眼批,您贵姓?息鼓
shù wǒ yǎn pī , nín guì xìng ? xī gǔ
Xin lỗi đã mạo muội, ông họ gì? Dừng lại
眼批武修文
yǎn pī wǔ xiū wén
Nhìn thấu Võ Tu Văn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.