[yǎn dǐ]
nhãn để
登楼一望,全城景色尽收眼底
dēng lóu yí wàng , quán chéng jǐng sè jìn shōu yǎn dǐ
Leo lên lầu nhìn một cái, toàn cảnh thành phố thu trọn vào mắt
眼底下yǎn dǐ xià
nhãn để hạ
trước mắt; ngay trước mắt; bây giờ
尽收眼底jìn shōu yǎn dǐ
tận thu nhãn để
thu toàn bộ cảnh một lần; có cái nhìn toàn cảnh