[yǎn jiān]
nhãn tiêm
还是你眼尖,一眼就认出了他
hái shì nǐ yǎn jiān , yì yǎn jiù rèn chū le tā
Bạn đúng là tinh mắt, nhìn một cái đã nhận ra anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.