[yǎn guāng]
nhãn quang
大家的眼光都集中到他身上
dà jiā de yǎn guāng dōu jí zhōng dào tā shēn shàng
Ánh mắt mọi người đều đổ dồn về phía anh ấy
这辆车挑得好,你真有眼光
zhè liàng chē tiāo dé hǎo , nǐ zhēn yǒu yǎn guāng
Chọn được chiếc xe này tốt thật, đúng là bạn có con mắt tinh tường
老眼光
lǎo yǎn guāng
Con mắt già nua
用发展的眼光看问题
yòng fā zhǎn de yǎn guāng kàn wèn tí
Nhìn vấn đề bằng con mắt phát triển