[méi gāo yǎn dī]
mi cao nhãn đê
他就是不愿看人眉高眼低来行事。也说眉眼高低
tā jiù shì bú yuàn kàn rén méi gāo yǎn dī lái xíng shì 。 yě shuō méi yǎn gāo dī
Anh ta không muốn nhìn sắc mặt người khác mà hành động. Cũng nói là "mắt mày cao thấp"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.