[méi mù]
mi mục
眉目清秀
méi mù qīng xiù
Khuôn mặt thanh tú, đường nét rõ ràng
眉目不清
méi mù bù qīng
Nét mặt không rõ ràng
在重要的字句下面画上红道,以清眉目
zài zhòng yào de zì jù xià miàn huà shàng hóng dào , yǐ qīng méi mù
Gạch chân bằng mực đỏ dưới những chữ, câu quan trọng để làm rõ ý
把事情弄出点儿眉目再走
bǎ shì qíng nòng chū diǎn ér méi mù zài zǒu
Làm cho sự việc có chút manh mối rồi đi