[mù guāng]
mục quang
大家的目光都投向发言者
dà jiā de mù guāng dōu tóu xiàng fā yán zhě
Mọi người đều hướng mắt về người phát biểu
目光炯炯
mù guāng jiǒng jiǒng
Ánh mắt sáng rực
目光如豆目光远大
mù guāng rú dòu mù guāng yuǎn dà
Ánh mắt thiển cận, tầm nhìn xa trông rộng
目光短浅mù guāng duǎn qiǎn
mục quang đoản thiển
thiển cận
目光如豆mù guāng rú dòu
mục quang như đậu
tầm nhìn hạn hẹp; thiếu tầm nhìn
目光呆滞mù guāng dāi zhì
mục quang ngốc
mắt đờ đẫn
目光所及mù guāng suǒ jí
mục quang sở cập
xa như tầm mắt có thể thấy
目光如炬mù guāng rú jù
mục quang như cự
Ánh mắt sáng như đuốc, ví tầm nhìn xa rộng