[pán wèn]
bàn vấn
再三盘问,他才说出实情
zài sān pán wèn , tā cái shuō chū shí qíng
Hắn ta khai ra sự thật sau khi bị tra hỏi đi tra hỏi lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.