[pán jù]
bàn cứ
一股海匪盘踞小岛封建思想还盘踞在一些人的头脑中
yì gǔ hǎi fěi pán jù xiǎo dǎo fēng jiàn sī xiǎng hái pán jù zài yì xiē rén de tóu nǎo zhōng
Một nhóm hải tặc chiếm đóng một hòn đảo nhỏ, tư tưởng phong kiến vẫn còn tồn tại trong đầu một số người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.