[zhěn yù]
chẩn vực
不分畛域。zhen 留病人皮肤上起的很多的小疙疹露通微是公色爾,小的擦针尖,大的做豆粒,如丘疹、疱疹等
bù fēn zhěn yù 。zhen liú bìng rén pí fū shàng qǐ de hěn duō de xiǎo gē zhěn lù tōng wēi shì gōng sè ěr , xiǎo de cā zhēn jiān , dà de zuò dòu lì , rú qiū zhěn 、 pào zhěn děng
Không phân biệt ranh giới. Da người bị nổi nhiều mụn nhỏ, nhỏ như đầu kim, to như hạt đậu, như sẩn, mụn nước, v.v.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.