[xiàn yǎn]
hiện nhãn
丢人现眼这回差点儿现了眼,以后可得小心
diū rén xiàn yǎn zhè huí chà diǎn ér xiàn le yǎn , yǐ hòu kě dé xiǎo xīn
Muối mặt, lần này suýt muối mặt, sau này phải cẩn thận
丢人现眼diū rén xiàn yǎn
đâu nhân hiện nhãn
làm mất mặt; là một nỗi nhục