[wán huǒ]
ngoạn hoả
侵略者到处玩火
qīn lüè zhě dào chù wán huǒ
Kẻ xâm lược đi đâu cũng gây họa
玩火者没有好下场
wán huǒ zhě méi yǒu hǎo xià chǎng
Kẻ gây họa không có kết cục tốt đẹp
玩火自焚wán huǒ zì fén
ngoạn hoả tự phần
chơi với lửa sẽ bị bỏng; chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay